nhất trí
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có cùng một ý kiến, quan điểm; hoàn toàn giống nhau về nhận định, thái độ: Chỉ trạng thái mà mọi người trong một nhóm hoặc tập thể đều đồng ý, tán thành với nhau về một vấn đề nào đó, không có sự khác biệt hay phản đối.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Hội đồng giám khảo đã nhất trí trao giải nhất cho thí sinh này. (Mọi thành viên trong hội đồng đều đồng ý với quyết định đó.)
- Sau cuộc thảo luận, tất cả mọi người đều nhất trí với phương án đã đề ra. (Không ai có ý kiến khác biệt.)
- Chúng tôi hoàn toàn nhất trí về quan điểm phải bảo vệ môi trường. (Chúng tôi có chung một quan điểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Đạt được sự nhất trí": Chỉ quá trình thảo luận, bàn bạc để đi đến chỗ mọi người đều đồng ý.
- Cuộc họp kéo dài cho đến khi họ đạt được sự nhất trí.
- "Biểu quyết nhất trí": Một hình thức biểu quyết mà kết quả là tất cả đều tán thành, không có phiếu chống hay trắng.
- Dự luật đã được thông qua với tỷ lệ biểu quyết nhất trí.
- Dùng trong văn bản hành chính, nghị quyết để thể hiện sự đồng thuận cao.
- Nghị quyết được thông qua với sự nhất trí cao của toàn thể đại biểu.
Biến thể và từ gần giống
- Nhất loạt (phó từ): Cùng một lúc, đồng loạt, không trừ một ai hay cái gì. (Nhấn mạnh hành động đồng thời hơn là sự đồng ý về tư tưởng).
- Mọi người nhất loạt đứng dậy vỗ tay.
- Đồng thuận (danh từ): Sự đồng ý, tán thành chung của một tập thể sau khi đã xem xét.
- Tìm kiếm sự đồng thuận trong nhóm là điều quan trọng.
- Đồng thanh (phó từ): Cùng cất lên một lời, một tiếng. (Thường dùng cho âm thanh, lời nói).
- Cả khán phòng đồng thanh hô vang.
Từ đồng nghĩa
- Đồng lòng: Cùng một lòng, cùng chí hướng, quyết tâm.
- Đồng ý: Tán thành, chấp nhận (có thể dùng cho cá nhân hoặc nhóm).
- Tán thành: Ủng hộ, cho là phải.
Từ trái nghĩa
- Bất đồng: Không giống nhau, có ý kiến trái ngược.
- Phân hóa: Chia rẽ, không thống nhất.
- Bất nhất: Không thống nhất, lúc thế này lúc thế khác.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- "Lòng người nhất trí": Chỉ sự đoàn kết, đồng lòng của mọi người.
- Với lòng người nhất trí, công việc khó mấy cũng sẽ hoàn thành.
- "Ý kiến nhất trí": Cụm từ thường dùng trong biên bản, tổng kết để ghi nhận quan điểm chung.
- Biên bản ghi nhận ý kiến nhất trí của cuộc họp.
- Toàn thể giống nhau, có cùng một ý kiến : Nhận định nhất trí.